Từ vựng
手術 (しゅじゅつ, shujutsu) nghĩa là gì?
手術 (しゅじゅつ, shujutsu) trong tiếng Nhật nghĩa là phẫu thuật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅじゅつ |
|---|
| Romaji | shujutsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshujutsu
phẫu thuật
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ ca phẫu thuật, cuộc mổ, thủ thuậtsurgery; operation; procedure
- 2danh từ (cũ, ít dùng) tài khéo tay, trò khéo léo của đôi tayskill with one's hands; sleight of hand
Câu ví dụ
手術は無事に終わりました。
Ca phẫu thuật đã kết thúc an toàn.
父は先週手術を受けました。
Bố tôi đã phẫu thuật tuần trước.