Từ vựng
立ち上がる (たちあがる, tachiagaru) nghĩa là gì?
立ち上がる (たちあがる, tachiagaru) trong tiếng Nhật nghĩa là đứng dậy; khởi động.
| Cách đọc | たちあがる |
|---|---|
| Romaji | tachiagaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
立ち上がるたちあがる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtachiagaru
đứng dậy; khởi động
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ đứng dậy, đứng lênto stand up; to get up; to rise (to one's feet)
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ gượng dậy, vực lại tinh thần sau vấp ngãto recover; to regain one's energy; to rise
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ vùng lên, đứng lên hành độngto (stand up and) take action; to rise up (against); to start (doing)
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ (sumo) đứng lên từ thế ngồi xổm lao vào đòn mở mànto rise (from a crouch) and make the initial charge
- 5động từ nhóm 1 · tự động từ (máy tính) khởi động (máy, phần mềm)to start up; to boot up
Câu ví dụ
パソコンが立ち上がるまで少し待ちます。
Tôi đợi một chút cho đến khi máy tính khởi động xong.
名前を呼ばれて、すぐに立ち上がりました。
Bị gọi tên nên tôi đứng dậy ngay.