Từ vựng
柵 (さく, saku) nghĩa là gì?
柵 (さく, saku) trong tiếng Nhật nghĩa là hàng rào.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さく |
|---|
| Romaji | saku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsaku
hàng rào
- 1danh từ hàng rào, rào chắn, lan canfence; paling; railing
- 2danh từ (cổ) đồn luỹ, thành gỗfortress
Câu ví dụ
公園の周りに柵があります。
Xung quanh công viên có hàng rào.
子供が柵を乗り越えました。
Đứa trẻ trèo qua hàng rào.