Từ vựng
商人 (しょうにん, shounin) nghĩa là gì?
商人 (しょうにん, shounin) trong tiếng Nhật nghĩa là thương nhân, người buôn bán.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょうにん |
|---|
| Romaji | shounin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshounin
thương nhân, người buôn bán
- 1danh từ merchant; trader; tradesman
Câu ví dụ
彼の父は有名な商人です。
Bố anh ấy là một thương nhân nổi tiếng.
昔、ここに商人が多かったです。
Ngày xưa ở đây có nhiều thương nhân.