Từ vựng
睡眠 (すいみん, suimin) nghĩa là gì?
睡眠 (すいみん, suimin) trong tiếng Nhật nghĩa là giấc ngủ, sự ngủ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | すいみん |
|---|
| Romaji | suimin |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsuimin
giấc ngủ, sự ngủ
- 1danh từ · tính từ の sleep
Câu ví dụ
睡眠が足りないと集中できない。
Thiếu ngủ thì không thể tập trung.
毎日七時間の睡眠を取っています。
Mỗi ngày tôi ngủ đủ bảy tiếng.