Từ vựng
生物 (せいぶつ, seibutsu) nghĩa là gì?
生物 (せいぶつ, seibutsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sinh vật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいぶつ |
|---|
| Romaji | seibutsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngseibutsu
sinh vật
- 1danh từ sinh vật, vật sống, sinh thểliving thing; organism; creature
- 2danh từ (viết tắt) môn sinh họcbiology
Câu ví dụ
息子は生物の授業が好きです。
Con trai tôi thích môn sinh vật.
深い海にも生物がいるそうです。
Nghe nói dưới biển sâu cũng có sinh vật.