Từ vựng
診察 (しんさつ, shinsatsu) nghĩa là gì?
診察 (しんさつ, shinsatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự khám bệnh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんさつ |
|---|
| Romaji | shinsatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshinsatsu
sự khám bệnh
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ medical examination; checkup; consultation
Câu ví dụ
診察は九時から始まります。
Việc khám bệnh bắt đầu từ chín giờ.
昨日、先生の診察を受けました。
Hôm qua tôi đã được bác sĩ khám.