Từ vựng
先日 (せんじつ, senjitsu) nghĩa là gì?
先日 (せんじつ, senjitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là hôm trước, mấy ngày trước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんじつ |
|---|
| Romaji | senjitsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsenjitsu
hôm trước, mấy ngày trước
- 1danh từ · trạng từ the other day; a few days ago
Câu ví dụ
先日はありがとうございました。
Cảm ơn anh/chị về hôm trước ạ.
先日、久しぶりに友だちに会いました。
Hôm trước tôi gặp lại bạn cũ sau thời gian dài.