Từ vựng
幸運 (こううん, kouun) nghĩa là gì?
幸運 (こううん, kouun) trong tiếng Nhật nghĩa là may mắn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こううん |
|---|
| Romaji | kouun |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkouun
may mắn
- 1danh từ · tính từ -na good luck; fortune
Câu ví dụ
幸運を祈っています。
Tôi cầu chúc may mắn cho bạn.
彼に会えたのは幸運でした。
Gặp được anh ấy là điều may mắn.