Từ vựng
組合 (くみあい, kumiai) nghĩa là gì?
組合 (くみあい, kumiai) trong tiếng Nhật nghĩa là hiệp hội, công đoàn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くみあい |
|---|
| Romaji | kumiai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkumiai
hiệp hội, công đoàn
- 1danh từ association; union; guild
Câu ví dụ
組合の会議は来週の水曜日です。
Cuộc họp công đoàn là vào thứ Tư tuần sau.
会社の組合に入ることにしました。
Tôi đã quyết định vào công đoàn của công ty.