Từ vựng
代理 (だいり, dairi) nghĩa là gì?
代理 (だいり, dairi) trong tiếng Nhật nghĩa là đại diện, thay mặt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だいり |
|---|
| Romaji | dairi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdairi
đại diện, thay mặt
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự đại diện, việc thay mặt theo uỷ quyềnrepresentation; agency; proxy
- 2danh từ người đại diện, người thay mặt, quyền… (chức vụ)proxy; agent; representative
Câu ví dụ
今日は代理の先生が来ます。
Hôm nay có giáo viên dạy thay.
部長の代理で会議に出ます。
Tôi dự họp thay trưởng phòng.