Từ vựng
占める (しめる, shimeru) nghĩa là gì?
占める (しめる, shimeru) trong tiếng Nhật nghĩa là chiếm; chiếm tỷ lệ.
| Cách đọc | しめる |
|---|---|
| Romaji | shimeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
占めるしめる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshimeru
chiếm; chiếm tỷ lệ
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ chiếm (tỷ lệ), chiếm phầnto account for; to make up; to take up
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ chiếm giữ (chỗ, vị trí), giữ (chức vụ, ghế)to occupy (a place, position, etc.); to hold (a rank, seat, etc.)
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ choán, xâm chiếm (tâm trí), đè nặng trong lòngto occupy (one's mind, heart, etc.); to weigh (on one's mind); to grip (e.g. one's heart)
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ giành được, đoạt được, thu vềto gain; to secure; to obtain
Câu ví dụ
彼は会社の半分を占めています。
Anh ấy nắm giữ một nửa công ty.
女性が全体の七割を占めています。
Nữ giới chiếm bảy phần mười tổng số.