Từ vựng
結果 (けっか, kekka) nghĩa là gì?
結果 (けっか, kekka) trong tiếng Nhật nghĩa là kết quả, hậu quả.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けっか |
|---|
| Romaji | kekka |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkekka
kết quả, hậu quả
- 1danh từ kết quả, hệ quả, hậu quảresult; consequence; outcome
- 2trạng từ kết quả là…, sau khi…, sau một hồi…as a result of ...; as a consequence of ...; after ...
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự kết trái, việc ra quảbearing fruit; fruiting
Câu ví dụ
試験の結果は来週分かります。
Tuần sau sẽ biết kết quả kỳ thi.
頑張った結果、優勝できました。
Nhờ cố gắng nên tôi đã giành được chức vô địch.