Từ vựng
訓練 (くんれん, kunren) nghĩa là gì?
訓練 (くんれん, kunren) trong tiếng Nhật nghĩa là sự huấn luyện, rèn luyện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くんれん |
|---|
| Romaji | kunren |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkunren
sự huấn luyện, rèn luyện
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ training; drill; practice
Câu ví dụ
犬を訓練するのは大変です。
Huấn luyện chó rất vất vả.
毎月、火事の訓練があります。
Hàng tháng đều có diễn tập phòng cháy.