Từ vựng
刷る (する, suru) nghĩa là gì?
刷る (する, suru) trong tiếng Nhật nghĩa là in, in ấn.
| Cách đọc | する |
|---|---|
| Romaji | suru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
刷るする
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsuru
in, in ấn
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ in (sách, báo, tranh)to print
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ in hoa văn, nhuộm màu lên vải bằng khuôn gỗto color or pattern fabric using a wooden mold
Câu ví dụ
ポスターを百枚刷ります。
Tôi in một trăm tấm áp phích.
この写真をきれいに刷りました。
Tôi đã in bức ảnh này đẹp.