Từ vựng
畳む (たたむ, tatamu) nghĩa là gì?
畳む (たたむ, tatamu) trong tiếng Nhật nghĩa là gấp, xếp lại.
| Cách đọc | たたむ |
|---|---|
| Romaji | tatamu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
畳むたたむ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtatamu
gấp, xếp lại
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ gấp, xếp lại (quần áo, chiếc ô)to fold (clothes, umbrella)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ dẹp tiệm, đóng cửa (cơ sở kinh doanh)to close (a shop, business)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ dọn khỏi (nhà đang thuê), trả nhàto vacate
Câu ví dụ
洗濯物を畳んでたんすに入れます。
Tôi gấp quần áo rồi cất vào tủ.
傘を畳んでから店に入ってください。
Xin gấp ô lại rồi hãy vào cửa hàng.