Từ vựng
支店 (してん, shiten) nghĩa là gì?
支店 (してん, shiten) trong tiếng Nhật nghĩa là chi nhánh, cửa hàng chi nhánh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | してん |
|---|
| Romaji | shiten |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshiten
chi nhánh, cửa hàng chi nhánh
Genki 20Genki
- 1danh từ chi nhánh (cửa hàng, ngân hàng)branch office; branch store
Câu ví dụ
この銀行は支店が多い。
Ngân hàng này có nhiều chi nhánh.
大阪の支店で働いています。
Tôi làm việc ở chi nhánh Osaka.