Từ vựng
印 (しるし, shirushi) nghĩa là gì?
印 (しるし, shirushi) trong tiếng Nhật nghĩa là dấu, ký hiệu, bằng chứng.
| Cách đọc | しるし |
|---|---|
| Romaji | shirushi |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
印しるし
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshirushi
dấu, ký hiệu, bằng chứng
- 1danh từ dấu, ký hiệumark; sign
- 2danh từ biểu tượng, huy hiệusymbol; emblem
- 3danh từ phù hiệu, gia huy, cờ hiệubadge; crest; flag
- 4danh từ bằng chứng, dấu hiệu chứng tỏevidence; proof
- 5danh từ chút quà gọi là (tỏ lòng biết ơn, tình cảm)token (of gratitude, affection, etc.)
Câu ví dụ
地図に印を付けました。
Tôi đánh dấu lên bản đồ.
大事な言葉に印を付けます。
Tôi đánh dấu vào những từ quan trọng.