Từ vựng
申告 (しんこく, shinkoku) nghĩa là gì?
申告 (しんこく, shinkoku) trong tiếng Nhật nghĩa là khai báo, tờ khai.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんこく |
|---|
| Romaji | shinkoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshinkoku
khai báo, tờ khai
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ report; return (e.g. tax); statement
Câu ví dụ
空港でお酒を申告しました。
Tôi đã khai báo rượu ở sân bay.
毎年三月に税金の申告をします。
Hằng năm vào tháng ba tôi khai thuế.