Từ vựng
上達 (じょうたつ, joutatsu) nghĩa là gì?
上達 (じょうたつ, joutatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tiến bộ, nâng cao trình độ.
| Cách đọc | じょうたつ |
|---|---|
| Romaji | joutatsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
上達じょうたつ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjoutatsu
sự tiến bộ, nâng cao trình độ
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự tiến bộ, khá lên (kỹ năng, năng lực)improvement (e.g. in skill, ability); advance; progress
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc truyền đạt ý kiến của dân chúng lên người có địa vị caocommunication of opinions of the general populace to those of high rank
Câu ví dụ
毎日練習すれば上達します。
Luyện tập mỗi ngày sẽ tiến bộ.
日本語がとても上達しました。
Tiếng Nhật của tôi đã tiến bộ nhiều.