Từ vựng
存在 (そんざい, sonzai) nghĩa là gì?
存在 (そんざい, sonzai) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tồn tại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そんざい |
|---|
| Romaji | sonzai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsonzai
sự tồn tại
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ existence; being; presence
Câu ví dụ
宇宙人の存在を信じますか。
Bạn có tin vào sự tồn tại của người ngoài hành tinh không?
彼は私にとって大切な存在です。
Anh ấy là người quan trọng đối với tôi.