Từ vựng
団体 (だんたい, dantai) nghĩa là gì?
団体 (だんたい, dantai) trong tiếng Nhật nghĩa là đoàn thể, tổ chức.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だんたい |
|---|
| Romaji | dantai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdantai
đoàn thể, tổ chức
- 1danh từ nhóm, đoàn, đội (đi cùng nhau)group; party; team
- 2danh từ tổ chức, hội đoàn, đoàn thểorganization; organisation; association
Câu ví dụ
団体で旅行に行きました。
Chúng tôi đi du lịch theo đoàn.
このチケットは団体で買うと安いです。
Vé này mua theo nhóm thì rẻ hơn.