Từ vựng
ソファー (sofuaa) nghĩa là gì?
ソファー trong tiếng Nhật nghĩa là ghế sofa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ソファー |
|---|
| Romaji | sofuaa |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTsofuaa
ghế sofa
Câu ví dụ
ソファーに座って本を読みます。
Tôi ngồi trên ghế sofa đọc sách.
新しいソファーは柔らかいです。
Chiếc ghế sofa mới rất êm.