Từ vựng
実現 (じつげん, jitsugen) nghĩa là gì?
実現 (じつげん, jitsugen) trong tiếng Nhật nghĩa là sự hiện thực hóa, trở thành hiện thực.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じつげん |
|---|
| Romaji | jitsugen |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjitsugen
sự hiện thực hóa, trở thành hiện thực
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ implementation (e.g. of a system); materialization; materialisation
Câu ví dụ
夢がついに実現した。
Giấc mơ cuối cùng đã thành hiện thực.
その計画の実現は難しい。
Việc hiện thực hóa kế hoạch đó rất khó.