Từ vựng
手段 (しゅだん, shudan) nghĩa là gì?
手段 (しゅだん, shudan) trong tiếng Nhật nghĩa là phương tiện, biện pháp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅだん |
|---|
| Romaji | shudan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshudan
phương tiện, biện pháp
- 1danh từ means; way; measure
Câu ví dụ
電車は便利な交通手段です。
Tàu điện là phương tiện giao thông tiện lợi.
目的のために手段を選びます。
Chọn biện pháp để đạt mục đích.