Từ vựng
克服 (こくふく, kokufuku) nghĩa là gì?
克服 (こくふく, kokufuku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự khắc phục, vượt qua.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こくふく |
|---|
| Romaji | kokufuku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkokufuku
sự khắc phục, vượt qua
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ conquest (of a difficulty, illness, crisis, etc.); overcoming; surmounting
Câu ví dụ
彼は病気を克服しました。
Anh ấy đã vượt qua được bệnh tật.
苦手な数学を克服したいです。
Tôi muốn khắc phục môn toán mình còn yếu.