Từ vựng
組織 (そしき, soshiki) nghĩa là gì?
組織 (そしき, soshiki) trong tiếng Nhật nghĩa là tổ chức; cấu tạo; mô.
| Cách đọc | そしき |
|---|---|
| Romaji | soshiki |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
組織そしき
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsoshiki
tổ chức; cấu tạo; mô
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ tổ chức, sự tổ chức, sự lập nênorganization; organisation; formation
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ cơ cấu, kết cấu, bộ máystructure; construction; setup
- 3danh từ hệ thống (đường sắt, giao thông, đảng phái)system (e.g. railroad, transport, party, etc.)
- 4danh từ (sinh học) môtissue
- 5danh từ (địa chất) kiến trúc đá, cấu tạo của đátexture (of a rock)
Câu ví dụ
新しいチームを組織しました。
Chúng tôi đã tổ chức một đội mới.
大きな組織で働くのは大変です。
Làm việc trong một tổ chức lớn thì vất vả.