Từ vựng
景気 (けいき, keiki) nghĩa là gì?
景気 (けいき, keiki) trong tiếng Nhật nghĩa là tình hình kinh tế, tình trạng kinh doanh.
| Cách đọc | けいき |
|---|---|
| Romaji | keiki |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
景気けいき
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkeiki
tình hình kinh tế, tình trạng kinh doanh
- 1danh từ tình hình kinh tế, sức mua bán, không khí làm ănbusiness conditions; the market; economic activity
- 2danh từ thời kỳ ăn nên làm ra, thời hưng thịnh, giai đoạn bùng nổgood (economic) times; prosperity; boom
- 3danh từ sự sôi nổi, khí thế, sự hào hứngliveliness; energy; vigour
Câu ví dụ
最近、景気が悪くなった。
Gần đây kinh tế trở nên xấu đi.
景気の回復を期待しています。
Tôi kỳ vọng kinh tế phục hồi.