Từ vựng
遅刻 (ちこく, chikoku) nghĩa là gì?
遅刻 (ちこく, chikoku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự đi muộn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちこく |
|---|
| Romaji | chikoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchikoku
sự đi muộn
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ lateness; tardiness; arriving late
Câu ví dụ
寝坊して学校に遅刻しました。
Tôi ngủ quên nên đã đến trường muộn.
遅刻しないように早く家を出ます。
Tôi ra khỏi nhà sớm để không bị muộn.