Từ vựng
救う (すくう, sukuu) nghĩa là gì?
救う (すくう, sukuu) trong tiếng Nhật nghĩa là cứu, cứu giúp.
| Cách đọc | すくう |
|---|---|
| Romaji | sukuu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
救うすくう
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsukuu
cứu, cứu giúp
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ cứu, cứu giúp (ai thoát khỏi khó khăn, nguy hiểm)to rescue (someone); to save; to help (out of a difficulty)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ cứu rỗi (linh hồn), giải thoát khỏi khổ đauto save (spiritually); to redeem (from sin); to deliver (from suffering, distress, etc.)
Câu ví dụ
医者は多くの命を救った。
Bác sĩ đã cứu được nhiều sinh mạng.
困っていた私を彼が救ってくれた。
Anh ấy đã cứu tôi lúc khó khăn.