Từ vựng すてき (suteki) nghĩa là gì? すてき trong tiếng Nhật nghĩa là tuyệt vời, đáng yêu. Thông tin tra cứuCách đọcすてきRomajisutekiCấp (ước tính theo khung JLPT)N3 すてきすてきN3 · ước tính theo khung JLPTsutekituyệt vời, đáng yêuCâu ví dụすてきなドレスですね。Chiếc váy đẹp tuyệt nhỉ.ここは景色(けしき)がすてきです。Ở đây phong cảnh tuyệt vời.