Từ vựng
地域 (ちいき, chiiki) nghĩa là gì?
地域 (ちいき, chiiki) trong tiếng Nhật nghĩa là khu vực, vùng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちいき |
|---|
| Romaji | chiiki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchiiki
khu vực, vùng
- 1danh từ area; region; district
Câu ví dụ
この地域は雪が多いです。
Vùng này có nhiều tuyết.
地域の人々と一緒に掃除しました。
Tôi cùng người dân trong vùng dọn dẹp.