Từ vựng
地位 (ちい, chii) nghĩa là gì?
地位 (ちい, chii) trong tiếng Nhật nghĩa là địa vị.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちい |
|---|
| Romaji | chii |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchii
địa vị
- 1danh từ địa vị xã hội, thân phận, vị thế(social) position; status; standing
- 2danh từ chức vụ, vị trí, cấp bậc (trong công ty, tổ chức)position (in a company, organization, etc.); post; rank
Câu ví dụ
彼は会社で高い地位にいます。
Anh ấy giữ địa vị cao trong công ty.
その仕事で地位が上がりました。
Nhờ công việc đó, địa vị của tôi được nâng lên.