Từ vựng
田 (た, ta) nghĩa là gì?
田 (た, ta) trong tiếng Nhật nghĩa là ruộng lúa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | た |
|---|
| Romaji | ta |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngta
ruộng lúa
- 1danh từ ruộng lúa, đồng ruộngrice field
Câu ví dụ
春になると田に水を入れます。
Cứ đến mùa xuân là người ta dẫn nước vào ruộng.
祖父は田で米を作っています。
Ông tôi trồng lúa ở ruộng.