Từ vựng
大部分 (だいぶぶん, daibubun) nghĩa là gì?
大部分 (だいぶぶん, daibubun) trong tiếng Nhật nghĩa là phần lớn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だいぶぶん |
|---|
| Romaji | daibubun |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdaibubun
phần lớn
- 1danh từ most part; greater part; majority
Câu ví dụ
給料の大部分を貯金する。
Tôi tiết kiệm phần lớn tiền lương.
大部分の人はこの意見に賛成だ。
Phần lớn mọi người tán thành ý kiến này.