Từ vựng
酸素 (さんそ, sanso) nghĩa là gì?
酸素 (さんそ, sanso) trong tiếng Nhật nghĩa là oxy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さんそ |
|---|
| Romaji | sanso |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsanso
oxy
- 1danh từ oxygen (O)
Câu ví dụ
高い山の上は酸素が薄いです。
Trên núi cao thì oxy loãng.
人は酸素がないと生きられません。
Con người không thể sống nếu không có oxy.