Từ vựng
芝生 (しばふ, shibafu) nghĩa là gì?
芝生 (しばふ, shibafu) trong tiếng Nhật nghĩa là bãi cỏ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しばふ |
|---|
| Romaji | shibafu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshibafu
bãi cỏ
- 1danh từ lawn; grass; turf
Câu ví dụ
公園の芝生で昼寝をしました。
Tôi đã ngủ trưa trên bãi cỏ công viên.
この芝生に入らないでください。
Xin đừng giẫm vào bãi cỏ này.