Từ vựng
生命 (せいめい, seimei) nghĩa là gì?
生命 (せいめい, seimei) trong tiếng Nhật nghĩa là sinh mệnh, sự sống.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいめい |
|---|
| Romaji | seimei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngseimei
sinh mệnh, sự sống
- 1danh từ sinh mệnh, sự sống, tính mạnglife; existence
- 2danh từ · hậu tố đời làm nghề, sự nghiệp (của một người)(one's) working life; career
- 3danh từ sức sống, linh hồn, phần cốt lõi làm nên giá trịlife force; lifeblood; soul
Câu ví dụ
医者は彼の生命を救いました。
Bác sĩ đã cứu sống anh ấy.
地球以外に生命はあるでしょうか。
Ngoài Trái Đất ra liệu có sự sống không nhỉ?