Từ vựng
奨学金 (しょうがくきん, shougakukin) nghĩa là gì?
奨学金 (しょうがくきん, shougakukin) trong tiếng Nhật nghĩa là học bổng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょうがくきん |
|---|
| Romaji | shougakukin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshougakukin
học bổng
Genki 16Genki
- 1danh từ học bổng, trợ cấp học tậpscholarship; stipend; bursary
- 2danh từ khoản vay dành cho sinh viênstudent loan
Câu ví dụ
大学で奨学金をもらっています。
Tôi đang nhận học bổng ở đại học.
奨学金のおかげで留学できました。
Nhờ học bổng tôi mới đi du học được.