Từ vựng
度 (たび, tabi) nghĩa là gì?
度 (たび, tabi) trong tiếng Nhật nghĩa là lần.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たび |
|---|
| Romaji | tabi |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố, lượng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtabi
lần
- 1danh từ · hậu tố · lượng từ time (three times, each time, etc.); times
Câu ví dụ
会う度に彼は元気になる。
Mỗi lần gặp anh ấy lại khỏe hơn.
この歌を聞く度に泣きたくなる。
Mỗi lần nghe bài hát này tôi muốn khóc.