Từ vựng
組む (くむ, kumu) nghĩa là gì?
組む (くむ, kumu) trong tiếng Nhật nghĩa là lắp ráp, ghép; hợp tác.
| Cách đọc | くむ |
|---|---|
| Romaji | kumu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
組むくむ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkumu
lắp ráp, ghép; hợp tác
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ · tự động từ khoanh (tay), bắt chéo (chân), khoác tay nhauto cross (legs or arms); to link (arms)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ · tự động từ lắp ráp, dựng lên (giàn giáo); lên (chương trình, kế hoạch)to put together; to construct; to assemble
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ · tự động từ bện, tết (dây, tóc)to braid; to plait
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ · tự động từ ghì nhau, vật nhauto grapple; to wrestle
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ · tự động từ bắt tay, hợp sức, lập liên minhto unite; to join; to link up
Câu ví dụ
友だちと組んで発表をしました。
Tôi hợp tác với bạn để thuyết trình.
彼は腕を組んで考えていました。
Anh ấy khoanh tay lại và suy nghĩ.