Từ vựng
生涯 (しょうがい, shougai) nghĩa là gì?
生涯 (しょうがい, shougai) trong tiếng Nhật nghĩa là cả đời, đời người.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょうがい |
|---|
| Romaji | shougai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshougai
cả đời, đời người
- 1danh từ cuộc đời, cả đời người, sự nghiệp một đờilife; lifetime; career
- 2danh từ · trạng từ suốt đời, trọn đời, chừng nào còn sốngfor life; all one's life; throughout one's life
Câu ví dụ
祖父は生涯、教師として働きました。
Ông tôi đã làm giáo viên cả đời.
彼女は生涯で一度も嘘をつきませんでした。
Cả đời bà ấy chưa từng nói dối một lần nào.