Từ vựng
信用 (しんよう, shin'you) nghĩa là gì?
信用 (しんよう, shin'you) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tín nhiệm, tin cậy.
| Cách đọc | しんよう |
|---|---|
| Romaji | shin'you |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
信用しんよう
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshin'you
sự tín nhiệm, tin cậy
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự tin tưởng, lòng tin, uy tínconfidence; trust; faith
- 2danh từ (tài chính) tín dụngcredit
Câu ví dụ
あの店は信用があります。
Cửa hàng đó có uy tín.
嘘をつくと信用をなくします。
Nói dối sẽ đánh mất uy tín.