Từ vựng
市外 (しがい) nghĩa là gì?
市外 (しがい) trong tiếng Nhật nghĩa là ngoài thành phố, ngoại thành.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しがい |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụng
ngoài thành phố, ngoại thành
- 1danh từ · tính từ の outside the city; suburbs