Từ vựng
それぞれ (sorezore) nghĩa là gì?
それぞれ trong tiếng Nhật nghĩa là mỗi, từng; tương ứng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | それぞれ |
|---|
| Romaji | sorezore |
|---|
| Từ loại | trạng từ, danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsorezore
mỗi, từng; tương ứng
- 1trạng từ · danh từ · tính từ の each; respectively
Câu ví dụ
料理はそれぞれ味が違います。
Mỗi món có vị khác nhau.
学生はそれぞれ意見を言いました。
Mỗi học sinh đều nói ý kiến của mình.