Từ vựng
今日 (こんにち, konnichi) nghĩa là gì?
今日 (こんにち, konnichi) trong tiếng Nhật nghĩa là ngày nay, hôm nay.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こんにち |
|---|
| Romaji | konnichi |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTkonnichi
ngày nay, hôm nay
Câu ví dụ
今日ではスマホは生活に欠かせません。
Ngày nay điện thoại thông minh không thể thiếu trong cuộc sống.
今日の社会は技術で大きく変わりました。
Xã hội ngày nay đã thay đổi lớn nhờ công nghệ.