Từ vựng
覚める (さめる, sameru) nghĩa là gì?
覚める (さめる, sameru) trong tiếng Nhật nghĩa là thức giấc, tỉnh lại.
| Cách đọc | さめる |
|---|---|
| Romaji | sameru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
覚めるさめる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsameru
thức giấc, tỉnh lại
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ tỉnh giấc, thức dậyto wake; to wake up
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ tỉnh rượu, tan thuốc mê, hồi tỉnhto wear off (of drunkenness, anaesthesia, etc.); to regain consciousness; to sober up
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ tỉnh ngộ, vỡ mộng, hết say mêto come to one's senses; to be disillusioned
Câu ví dụ
夜中に何度も目が覚めます。
Nửa đêm tôi tỉnh giấc mấy lần.
今朝は五時に目が覚めました。
Sáng nay tôi thức giấc lúc năm giờ.