Từ vựng
順調 (じゅんちょう, junchou) nghĩa là gì?
順調 (じゅんちょう, junchou) trong tiếng Nhật nghĩa là suôn sẻ, thuận lợi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅんちょう |
|---|
| Romaji | junchou |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjunchou
suôn sẻ, thuận lợi
- 1tính từ -na · danh từ favourable; favorable; doing well
Câu ví dụ
工事は順調に進んでいる。
Công trình đang tiến triển suôn sẻ.
病気は順調によくなっている。
Bệnh đang khá lên một cách thuận lợi.