Từ vựng
血液 (けつえき, ketsueki) nghĩa là gì?
血液 (けつえき, ketsueki) trong tiếng Nhật nghĩa là máu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けつえき |
|---|
| Romaji | ketsueki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngketsueki
máu
- 1danh từ blood
Câu ví dụ
血液は体の中を流れています。
Máu chảy trong cơ thể.
病院で血液を調べてもらいました。
Tôi đã được bệnh viện xét nghiệm máu.