Từ vựng
商品 (しょうひん, shouhin) nghĩa là gì?
商品 (しょうひん, shouhin) trong tiếng Nhật nghĩa là hàng hóa, sản phẩm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょうひん |
|---|
| Romaji | shouhin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshouhin
hàng hóa, sản phẩm
- 1danh từ commodity; article of commerce; goods
Câu ví dụ
この商品はとても人気です。
Sản phẩm này rất được ưa chuộng.
新しい商品を店に並べます。
Tôi bày sản phẩm mới lên cửa hàng.